Nghĩa của từ "be pressed for time" trong tiếng Việt

"be pressed for time" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

be pressed for time

US /biː prɛst fɔr taɪm/
UK /biː prɛst fɔː taɪm/
"be pressed for time" picture

Thành ngữ

gấp rút về thời gian, có ít thời gian

to have very little time available

Ví dụ:
I'd love to help, but I'm really pressed for time right now.
Tôi rất muốn giúp, nhưng tôi thực sự đang gấp rút về thời gian lúc này.
We'll have to make this quick; I'm a bit pressed for time.
Chúng ta phải làm nhanh thôi; tôi hơi gấp rút về thời gian.